Kaori Dict

相手方

あいてかた

aitekata

thông dụng

Âm Hán-Việt: TƯƠNG THỦ PHƯƠNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.other party; opposite party; opposing team; one's opponent; one's adversary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What does the other party want?

  • Your party is on line.

  • What's the name of the party you're calling?

  • I wouldn't have him on the other side in a negotiation.

  • The peace talks failed again, with both sides blaming the other for the failure.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相手方 (あいてかた) — other party; opposite party; opposing team; one's opponent; one's adversary | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict