Kaori Dict

乗り遅れる

のりおくれる

noriokureru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to miss (a train, bus, etc.)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to fail to keep up with (e.g. the times); to be left behind by

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã lỡ mất chuyến tàu.

    She missed the train.

  • I was late for the last train.

  • We've missed our bus.

  • Don't be late for the train.

  • I missed the plane.

  • I was late for the train.

  • Don't miss the bus.

  • You'll miss the train.

  • She's missed the boat.

  • Get with the times.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乗り遅れる (のりおくれる) — to miss (a train, bus, etc.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict