分乗
ぶんじょう
bunjou
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHÂN THỪA
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.riding separately
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の考えは私たちが2台の車に分乗して行こうというものです。
His idea is for us to go in two different cars.
ぶんじょう
bunjou
Âm Hán-Việt: PHÂN THỪA
1.riding separately
His idea is for us to go in two different cars.