名乗る
なのる
nanoru
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ
1.to give one's name (as); to introduce oneself (as)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ
2.to claim to be; to call oneself; to wear the title of
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ
3.to reveal oneself (as); to admit to being
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to adopt as one's name; to take (a name)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
5.to call out the goods one is selling
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 支配人はドアを開いて身分を名乗った。
The manager opened the door and identified himself.
- 彼は私に名を名乗った。
He made himself known to me.
- トムはネット上ではメアリーと名乗っている。
Tom is known as Mary on the Internet.