Kaori Dict

便乗

びんじょう

binjou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIỆN THỪA

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.taking advantage of (an opportunity); jumping on the bandwagon

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.taking passage (in); getting a lift; getting a ride

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Taking advantage of the popular boom in Korean drama, workers selling Korean goods have increased.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

便乗 (びんじょう) — taking advantage of (an opportunity); jumping on the bandwagon | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict