乗る
のる
noru
Cách đọc khác: ノる
意味Nghĩa
- 1.đi lên; cưỡi; tham gia
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to get on (train, plane, bus, ship, etc.); to get in; to board; to take; to embark
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to get on (e.g. a footstool); to step on; to jump on; to sit on; to mount
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to reach; to go over; to pass
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to follow; to stay (on track); to go with (the times, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to take part; to participate; to join
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to get into the swing (and sing, dance, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to be deceived; to be taken in
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to be carried; to be spread; to be scattered
usu. with an adverb of manner, e.g. よく乗る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
9.to stick; to attach; to take; to go on
usu. with an adverb of manner, e.g. よく乗る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 11時の列車に乗るつもりです。
Tôi tính đi chuyến tàu 11 giờ.
I'm catching the 11:00 train.
- 気がのらないな。
Bây giờ tôi không có hứng.
I'm not in the mood.
- 電車に乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm tàu điện.
I got on the wrong train.
- 11時の電車に乗ります。
Tôi sẽ lên chuyến tàu điện 11 giờ.
I'm catching the 11:00 train.
- 61番のバスに乗りました。
Tôi lên xe buýt số 61.
I took the number 61 bus.
- 雨のときはトムはバスに乗る。
Khi trời mưa, Tom đi xe buýt.
When it rains, Tom takes the bus.
- 飛行機に乗る前はいつも緊張する。
Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
I am always tense before I get on an airplane.
- 少しの間、この馬に乗ってもいいですか。
Tôi có thể cưỡi con ngựa này một lát có được không?
Can I ride this horse for a while?
- 自転車に乗るのは、今回が初めてではありません。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
This is not my first time riding a bicycle.
- 「騙された」と言ってしまえばそれまでですが、「うまい話」に乗った当人であることは間違いありません。
If you say "I was tricked," well that's certainly so but there's no mistaking that you were the one who signed up on a "sweet deal".