Kaori Dict

乗る

のる

noru

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đi lên; cưỡi; tham gia
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to get on (train, plane, bus, ship, etc.); to get in; to board; to take; to embark

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to get on (e.g. a footstool); to step on; to jump on; to sit on; to mount

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to reach; to go over; to pass

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to follow; to stay (on track); to go with (the times, etc.)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to take part; to participate; to join

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to get into the swing (and sing, dance, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to be deceived; to be taken in

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to be carried; to be spread; to be scattered

    usu. with an adverb of manner, e.g. よく乗る

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to stick; to attach; to take; to go on

    usu. with an adverb of manner, e.g. よく乗る

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi tính đi chuyến tàu 11 giờ.

    I'm catching the 11:00 train.

  • Bây giờ tôi không có hứng.

    I'm not in the mood.

  • Tôi đã lên nhầm tàu điện.

    I got on the wrong train.

  • Tôi sẽ lên chuyến tàu điện 11 giờ.

    I'm catching the 11:00 train.

  • Tôi lên xe buýt số 61.

    I took the number 61 bus.

  • Khi trời mưa, Tom đi xe buýt.

    When it rains, Tom takes the bus.

  • Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.

    I am always tense before I get on an airplane.

  • Tôi có thể cưỡi con ngựa này một lát có được không?

    Can I ride this horse for a while?

  • Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.

    This is not my first time riding a bicycle.

  • If you say "I was tricked," well that's certainly so but there's no mistaking that you were the one who signed up on a "sweet deal".

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乗る (のる) — đi lên; cưỡi; tham gia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict