Kaori Dict

著しい

いちじるしい

ichijirushii

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.đáng chú ý; nổi bật; đáng kể
  1. tính từ đuôi い

    1.striking; remarkable; considerable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.

  • Science has made remarkable progress.

  • Production has remarkably increased.

  • He made remarkable progress in English.

  • He has made remarkable progress in English.

  • There are noticeable differences between the two.

  • He has recently made remarkable progress in English.

  • Moral and physical development are remarkable in the youth.

  • Striking differences existed between the two boys.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

著しい (いちじるしい) — đáng chú ý; nổi bật; đáng kể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict