拝借
はいしゃく
haishaku
N1
Âm Hán-Việt: BÁI TÁ
意味Nghĩa
- 1.mượn; vay
- danh từdanh từ + するtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)lịch sự (丁寧語)
1.borrowing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ちょっとお知恵を拝借願えませんか?
Could you give me some advice?
- 電話を拝借できますか。
May I use the phone?
- ペンを拝借できますか。
Can I borrow your pen?
- トイレを拝借できますか。
May I use the toilet?
- お手洗いを拝借できますか。
May I use the bathroom?