Kaori Dict

廃止

はいし

haishi

N1

Âm Hán-Việt: PHẾ CHỈ

JLPT N1 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.bãi bỏ; hủy bỏ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.abolition; discontinuance; discontinuation; repeal; annulment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nên từ bỏ thói quen xấu đó.

    Such a bad custom should be done away with.

  • Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

    Slavery has been abolished in most parts of the world.

  • America did away with slavery.

  • We should abolish the death penalty.

  • I will abolish capital punishment.

  • The death penalty was done away with last year.

  • The practice should be done away with.

  • We must abolish the death penalty.

  • They did away with the old system.

  • He advocated abolishing the death penalty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

廃止 (はいし) — bãi bỏ; hủy bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict