Kaori Dict

疲労

ひろう

hirou

N1

Âm Hán-Việt: BÌ LAO

JLPT N1 · Bài 101

Nghĩa

  1. 1.mệt mỏi; kiệt sức; mỏi mệt; hao mòn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.fatigue; weariness; exhaustion; tiredness

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.fatigue (of metal, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fatigue is undermining his health.

  • I always have a tired feeling.

  • You look totally exhausted.

  • I often feel extremely exhausted.

  • The beggar was dizzy with hunger and fatigue.

  • What with fatigue and hunger, he was faint.

  • I'm as tired as tired can be.

  • That is, total exhaustion. Body and soul completely knackered.

  • Fatigue follows a flight to Europe.

  • He was pale with fatigue after his sleepless night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疲労 (ひろう) — mệt mỏi; kiệt sức; mỏi mệt; hao mòn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict