Kaori Dict

拾う

ひろう

hirou

N4

JLPT N4 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.nhặt; tìm; chọn
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to pick up; to gather

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to find (and pick up; something someone has dropped)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to select; to choose; to pick out

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to get (unexpectedly); to hit upon (luck, an opportunity, etc.); to snatch (an unexpected victory); to pull off

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to pick up (someone; in a car, etc.)

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    6.to flag down (a taxi); to hail

  7. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    7.to pick up (a signal, sound, interference, etc.)

  8. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    8.to (just manage to) return (the ball); to return (a difficult shot)

  9. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    9.to take on (someone in adverse circumstances); to employ; to give a job; to take in

  10. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    10.to walk; to go on foot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

    Finders keepers.

  • Please pick up the pen from the floor.

  • Where did you find this wallet?

  • Please pick me up by car in front of the hotel.

  • In Japan you can always catch a cab, day or night.

  • Pick it up.

  • How much money did you find?

  • Hail a taxi.

  • I found a dollar in the street.

  • I'm going to pick Tom up.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拾う (ひろう) — nhặt; tìm; chọn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict