Kaori Dict

暴力

ぼうりょく

bouryoku

N1

Âm Hán-Việt: BẠO LỰC

JLPT N1 · Bài 109

Nghĩa

  1. 1.tàn bạo
  1. danh từ

    1.violence; mayhem

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.

    Recent comics have too many violent and sexual scenes.

  • Non-violence is the first article of my faith.

  • Violence is the cancer of our society.

  • We abhor violence.

  • We abhor violence.

  • Your words are as good as violence.

  • There's violence everywhere.

  • Don't resort to violence.

  • School violence is a big problem.

  • There's no need for violence.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暴力 (ぼうりょく) — tàn bạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict