Kaori Dict

暴

Bạo · Bộc

bạo lực; tàn bạo; dữ dội

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
N2
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#692 / 2.501
Bộ thủ
bộ 72
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
bao4, pu4
Tiếng Hàn
폭, 포

bạo lực; tàn bạo; dữ dội

Từ chứa chữ này · dễ trước

あばれるabareru

bạo hành; nổi loạn; giận dữ

N2
らんぼうranbouLOẠN BẠO

độc ác; bạo lực; thô lỗ

N2
ぼうどうboudouBẠO ĐỘNG

nổi dậy; bạo loạn; khởi nghĩa

N1
ぼうふうboufuuBẠO PHONG

bão phong; gió mạnh; bão dữ

N1
ぼうりょくbouryokuBẠO LỰC

tàn bạo

N1
ばくろbakuroBẠO LỘ

bộc lộ; tiết lộ; khai trương

N1
おうぼうoubouHOÀNH BẠO

bạo lực; áp bức; độc tài

thông dụng
そぼうsobouTHÔ BẠO

hung dữ

thông dụng
ぼうぎゃくbougyakuBẠO NGƯỢC

bạo lực; tàn bạo; độc tài

thông dụng
ぼうきょboukyoBẠO CỬ

hành động bạo lực; dã dày; vi phạm

thông dụng
ぼうこうboukouBẠO HÀNH

tấn công; bạo lực; hiếp dâm

thông dụng
ぼうそうbousouBẠO TẨU

hành động liều lĩnh; chạy hoang dã; mất kiểm soát

thông dụng
ぼうとboutoBẠO ĐỒ

bạo động; băng nhóm; nổi loạn

thông dụng
ぼうとうboutouBẠO ĐẰNG

tăng mạnh; bùng nổ; tăng vọt

thông dụng
ぼうふううboufuuuBẠO PHONG VŨ

bão bùng; bão lũ; bão mạnh

thông dụng
ぼうらくbourakuBẠO LẠC

sụt giảm; sụp đổ; giảm mạnh

thông dụng
ぼうりょくだんbouryokudanBẠO LỰC ĐOÀN

đội tội phạm; tổ chức tội phạm; yakuza

thông dụng
むぼうmubouVÔ MƯU

liều lĩnh; bốc đồng; không suy xét

thông dụng
ふじょぼうこうfujoboukouPHỤ NỮ BẠO HÀNH

bạo hành phụ nữ

thông dụng
かていないぼうりょくkateinaibouryokuGIA ĐÌNH NỘI BẠO LỰC

enhousehold violence (esp. adolescent children towards parents); domestic violence

きょうぼうkyoubouCUỒNG BẠO

enrage; frenzy

じぼうjibouTỰ BẠO

endespair; desperation; abandonment

じぼうじきjiboujikiTỰ BẠO TỰ KHÍ

endesperation; despair; self-abandonment

あばきだすabakidasu

ento dig up and expose (a secret, hidden crime, etc.)

あばくabaku

ento disclose; to divulge; to expose · to open (a grave); to dig out

あばれまわるabaremawaru

ento rampage; to run riot

あばれくるうabarekuruu

ento rage; to run amok; to tear around

あばれこむabarekomu

ento enter someone's territory by force

あばれものabaremono

enroughneck

あばれだすabaredasu

ento grow restive; to begin to act violently

あばれうまabareuma

enrestive horse; runaway horse; out of control horse

ぼういんbouinBẠO ẨM

enheavy drinking

ぼういんぼうしょくbouinboushokuBẠO ẨM BẠO THỰC

enexcessive drinking and eating; overeating and overdrinking

ぼうくんboukunBẠO QUÂN

entyrant; despot

ぼうしょくboushokuBẠO THỰC

enovereating; gluttony

ぼうそうぞくbousouzokuBẠO TẨU TỘC

enyoung motorcycle-riding delinquents; bōsōzoku

ぼうはつbouhatsuBẠO PHÁT

enspontaneous discharge; sudden outburst · accidental gun discharge

ぼうれいboureiBẠO LỆ

entyranny; atrocity; brutality

ぼうりbouriBẠO LỢI

enexcessive profits; unfair profit · exorbitant interest; usury

ぼうげんbougenBẠO NGÔN

enabusive language; violent language; wild words

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暴 (Bạo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict