Kaori Dict

魅力

みりょく

miryoku

N3

Âm Hán-Việt: MỊ LỰC

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

encharm, fascination, appealNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.charm; fascination; glamour; glamor; attraction; appeal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.

    She is attractive, but she talks too much.

  • KHông gì có thể tả xiết sức hấp dẫn của cô ấy

    Her charm is beyond description.

  • Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.

    Of the three boys, the youngest is the most attractive.

  • Her charm is beyond description.

  • She is attractive.

  • It's because I'm not charming.

  • She is a charming woman.

  • She's not half attractive.

  • I'm not attracted to you.

  • She is remarkably attractive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魅力 (みりょく) — charm, fascination, appeal | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict