力
りょく
ryoku
N2
Âm Hán-Việt: LỰC
意味Nghĩa
- 1.sức mạnh; năng lực
- hậu tố
1.strength; power; proficiency; ability
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は決断力がない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
He can't make a decision.
- 兄は記憶力がいい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 弟は記憶力がいいです。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 私の弟は記憶力がよい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 彼は実行力のある人です。
Anh ta là người năng động.
He is a man of action.
- 彼の記憶力にはほとほと感心する。
Khả năng ghi nhớ của ông ấy khiến tôi vô cùng ấn tượng.
His memory amazes me.
- 集中力が途切れないようになりたいんです。
Tôi muốn sự tập trung của mình không bị ngắt quãng.
- このビタミンは病気に対する抵抗力を強めます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.
This vitamin boosts your immune system from diseases.
- 想像力は私たちの生活のどの側面にも影響を与える。
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
Imagination affects every aspect of our lives.
- 彼は観察力が鋭い。
He has an acute sense of observation.