Kaori Dict

貿易

ぼうえき

boueki

N4

Âm Hán-Việt: MẬU DỊCH

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.thương mại; giao thương
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.(foreign) trade; (international) commerce; importing and exporting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

    We must promote commerce with neighboring countries.

  • Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.

    The trade imbalance between two nations should be improved.

  • Japan depends on foreign trade.

  • Trade increased the country's wealth.

  • He made his fortune from commerce.

  • My father is engaged in foreign trade.

  • I'm working for a trading firm.

  • Trade helps nations develop.

  • She is a clerk of the trading company.

  • He is engaged in foreign trade.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貿易 (ぼうえき) — thương mại; giao thương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict