Kaori Dict

ハズ

hazu

N4

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.hôn
  1. danh từviết tắt

    1.husband; hubby

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.

    He must be over fifty.

  • Nếu tôi không nhầm, thì tên anh ấy chắc chắn là Tom.

    His name, I believe, was Tom.

  • Tàu chắc chắn sẽ đến Osaka lúc 10 giờ.

    The train should arrive at Osaka by ten.

  • Ba ! Vậy là sao ! Sao ba bảo sẽ không có ai mà.

    Wha- Dad! What is this?! You said nobody was here.

  • "Tom này, cậu đang giả vờ ngủ có đúng không?" "Đâu có, tớ đang ngủ." "Người đang ngủ sao mà trả lời được?"

    "Tom, you're pretending to be asleep, aren't you?" "No, I'm asleep." "A sleeping person shouldn't be able to answer, you know?"

  • Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.

    I found a solution, but I found it so fast that it can't be the right solution.

  • Tôi cho rằng tiếng Nhật trong câu đó có gì đó sai sai, nhưng vì nó được viết bởi một người Nhật cho nên tôi nghĩ đó là tiếng Nhật chuẩn.

    I found the Japanese sentence weird, but since it was written by a native, I thought that it was probably correct.

  • He must be nearly forty.

  • You ought to know.

  • That ought to help.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ハズ — hôn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict