ハズ
hazu
意味Nghĩa
- 1.hôn
- danh từviết tắt
1.husband; hubby
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 50歳は超えているはずだ。
Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.
He must be over fifty.
- 彼の名前は確か、トムだったはず。
Nếu tôi không nhầm, thì tên anh ấy chắc chắn là Tom.
His name, I believe, was Tom.
- 列車は10時までに大阪につくはずです。
Tàu chắc chắn sẽ đến Osaka lúc 10 giờ.
The train should arrive at Osaka by ten.
- ちょっとお父さん!これはどういうこと?!誰もいないはずだと言ったのに。
Ba ! Vậy là sao ! Sao ba bảo sẽ không có ai mà.
Wha- Dad! What is this?! You said nobody was here.
- 「トム、寝たふりしてるでしょ」「してない。寝てる」「寝てる人は答えないはずだよ」
"Tom này, cậu đang giả vờ ngủ có đúng không?" "Đâu có, tớ đang ngủ." "Người đang ngủ sao mà trả lời được?"
"Tom, you're pretending to be asleep, aren't you?" "No, I'm asleep." "A sleeping person shouldn't be able to answer, you know?"
- 答えが分かったんだ、でもあまりにすぐに分かったものだから正解であるはずがないんだ。
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
I found a solution, but I found it so fast that it can't be the right solution.
- 変な日本語だなとは思ったのですが、日本人が書いたんだから正しい日本語のはずだと思ったんです。
Tôi cho rằng tiếng Nhật trong câu đó có gì đó sai sai, nhưng vì nó được viết bởi một người Nhật cho nên tôi nghĩ đó là tiếng Nhật chuẩn.
I found the Japanese sentence weird, but since it was written by a native, I thought that it was probably correct.
- 40近いはずだ。
He must be nearly forty.
- 知ってるはずだ。
You ought to know.
- 役に立つはずだ。
That ought to help.