Kaori Dict

法律

ほうりつ

houritsu

N4

Âm Hán-Việt: PHÁP LUẬT

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.luật lệ
  1. danh từ

    1.law; legislation; act

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

    His action is against the law.

  • Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

    Existing legislation does not take diversity of races into account.

  • This law applies to everybody.

  • It's the law.

  • It's the law.

  • The law is the law.

  • The law was changed.

  • That's against the law.

  • A good citizen obeys the laws.

  • The courts administer the law.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

法律 (ほうりつ) — luật lệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict