Kaori Dict

育てる

そだてる

sodateru

N4

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.nuôi dưỡng; giáo dục
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to raise; to rear; to bring up

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to train; to teach; to educate

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to promote the growth of; to nurture; to foster; to develop

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

    She was brought up by her grandmother.

  • Đã là bậc cha mẹ thì phải biết nuôi dạy con cái cẩn thận.

  • Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

    She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.

  • My uncle has made me what I am.

  • I'm breast-feeding my baby.

  • Reading develops the mind.

  • He grows rice.

  • She grew roses.

  • I'd like to breast-feed my baby.

  • He was brought up by his uncle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

育てる (そだてる) — nuôi dưỡng; giáo dục | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict