Kaori Dict

小鳥

ことり

kotori

N4

Âm Hán-Việt: TIỂU ĐIỂU

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.tiểu điểu; chim bé
  1. danh từ

    1.small bird; little bird

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.

    There are many such birds in the park.

  • Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.

    When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

  • The birds are singing merrily.

  • He aimed at the bird.

  • The cat crept toward the bird.

  • We can hear the bird sing.

  • Little birds sing merrily.

  • Look! There's a bird in that tree.

  • Birds are singing in the trees.

  • Tom takes good care of the birds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

小鳥 (ことり) — tiểu điểu; chim bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict