通う
かよう
kayou
意味Nghĩa
- 1.đi học; đi làm
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to go to and from (a place); to go back and forth between; to run between (e.g. bus, train, etc.); to ply between
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to go to (school, work, etc.); to attend; to commute; to frequent
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to circulate (e.g. blood, electricity); to be communicated (e.g. thought)
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
4.to resemble
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 毎日教会に通っています。
Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.
I go to church every day.
- 自動車は角をすれすれに通った。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.
The car just shaved the corner.
- メアリーはカトリック系の学校に通っていた。
Mary từng học tại một trường Công giáo.
Mary went to a Catholic school.
- こちらは私の友達のレイチェルです。私たちは同じ高校に通っていました。
Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
This is my friend Rachel. We went to high school together.
- 6歳以上の子供は学校に通わなければならない。
Children of six and above should attend school.
- 私は歩いて学校に通う。
I go to school on foot.
- まだ学校に通ってるの?
Are you still in school?
- 教習所に通ってるんだ。
I go to a driving school.
- 車校に通ってるんだよ。
I go to a driving school.
- 毎日東京に通ってるよ。
I go to Tokyo every day.