連れる
つれる
tsureru
N4
意味Nghĩa
- 1.đem; dẫn; đi cùng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to take (someone) with one; to bring along; to go with; to be accompanied by
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 良かったら連れてくよ。
Nếu được thì hãy dẫn tôi đi theo.
We'll take you there if you want.
- この次は友達をみんな連れてきてください。
Lần sau hãy dẫn theo tất cả bạn bè của mình đi theo.
Bring all your friends next time.
- 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.
- でもさ、母を連れて行かなくてはいけないんだ。
But, I have to take my mother.
- トムを連れてきて。
Get Tom.
- 弟、連れて来いよ。
Bring your brother.
- 子供を連れていった。
I took my child.
- トムを連れてくるの?
Are you bringing Tom?
- ここに連れてくるよ。
I'll bring her here.
- すぐに、連れてこい。
Bring him here immediately.