Kaori Dict

連れる

つれる

tsureru

N4

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.đem; dẫn; đi cùng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to take (someone) with one; to bring along; to go with; to be accompanied by

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu được thì hãy dẫn tôi đi theo.

    We'll take you there if you want.

  • Lần sau hãy dẫn theo tất cả bạn bè của mình đi theo.

    Bring all your friends next time.

  • Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

    Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.

  • But, I have to take my mother.

  • Get Tom.

  • Bring your brother.

  • I took my child.

  • Are you bringing Tom?

  • I'll bring her here.

  • Bring him here immediately.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

連れる (つれる) — đem; dẫn; đi cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict