連
Liên
take along · lead · join · connect
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- レン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つら.なるつら.ねるつ.れる-づ.れ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ずれ・つれ・むらじ・れ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #30 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 162
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- lian2
- Tiếng Hàn
- 련
take along · lead · join · connect · party · gang · clique
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đem; dẫn; đi cùng
liên hệ
quan hệ; liên kết; sự liên quan; tính liên quan
đồng hành; người đi cùng; bạn bè
gợi nhớ; liên quan
liên tiếp; liên kết
liên minh; hiệp hội
một chuỗi; một dãy; một tập hợp
Liên Hợp Quốc; tổ chức quốc tế
nối dài; kéo dài; xếp thành hàng; liên kết
liên kết; ghép nối; xếp thành hàng; sắp xếp
ngày nghỉ liên tục; kỳ nghỉ dài; lễ hội kéo dài
liên đội; đoàn kết; hợp tác; chung sức
đồng bọn; nhóm người; bọn bạn; đồng đội
hằng ngày; mỗi ngày; liên tục
liên hiệp quốc gia; liên hiệp
hiệp hội; liên hiệp; tổ chức liên kết
Liên Xô
băng nhóm trẻ
liên lạc; gửi tin
khách thường; khách quen
bắt cóc; đưa đi; mang đi
kết nối; mối liên hệ
hợp tác; phối hợp; liên hiệp
nối liền; gắn kết
đưa đi (cảnh sát); kéo đi
hiệp hội
chuỗi; liên tiếp; dãy
liên tội; chịu trách nhiệm chung
phát hành nối tiếp; đăng tải tuần tự
thắng liên tiếp; chuỗi thắng
chiến đấu liên tục; trận chiến nối tiếp
đánh liên tục; đập liên hồi
đơn vị quân
đồng vận; hoạt động đồng thời
vô địch liên tiếp; chuỗi vô địch
thua liên tiếp; chuỗi thua
phát liên tục; liên tiếp; dải liên
dãy núi
dùng liên tục; sử dụng lâu dài
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).