Kaori Dict

連発

れんぱつ

renpatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: LIÊN PHÁT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.occurring in succession; doing in succession; series (of incidents); spate

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.firing in rapid succession; volley of shots

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.volley (of questions, abuse, etc.); stream; firing (questions); cracking (jokes) one after another

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A child who has just learned to talk will badger his parents with "whys" and "whats".

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

連発 (れんぱつ) — occurring in succession; doing in succession; series (of incidents); spate | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict