連絡
れんらく
renraku
Âm Hán-Việt: LIÊN LẠC
意味Nghĩa
- 1.liên hệ
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.contacting; (making) contact; getting in touch; communication; correspondence; call; message
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.connection (with a train, bus, etc.); joining (a railway line, etc.); meeting
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từvăn viết trang trọng
3.connection (between matters, incidents, etc.); relation; link
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 連絡ちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!
Keep in touch.
- 連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
Please keep in touch.
- また連絡します。
Tôi sẽ liên lạc sau.
We'll be in touch.
- 連絡を取り合おう。
Hãy giữ liên lạc nhé.
Keep in touch.
- 明日、電話でご連絡いたします。
Ngày mai tôi sẽ liên lạc với bạn qua điện thoại.
I'll get in touch with you by phone tomorrow.
- 緊急の時は私の代理人に連絡をとってください。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi cho người đại diện của tôi.
In case of an emergency, get in touch with my agent.
- 詳細については、ギセルさんに連絡してください。
Hãy liên lạc với Giselle để biết thêm chi tiết.
For further details, call Gisèle.
- 高校時代にクラスメイトと連絡をとっていますか。
Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
Do you keep in contact with your high school classmates?
- 彼から電話がかかってきたら、僕から後で連絡すると言ってください。
Nếu anh ấy có gọi thì hãy nói lại với anh ấy giùm tôi rằng tôi sẽ gọi lại sau.
In case he gives me a phone call, tell him that I will call him back.
- 「私の名刺です。追加情報があったらいつでも連絡下さい」と記者は言った。
Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
"Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter.