Kaori Dict

連れ去る

つれさる

tsuresaru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to take (someone) away; to carry off; to abduct; to kidnap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was taken away by a policeman.

  • My daughter was taken away from me.

  • She searched for her granddaughter who had been taken away.

  • My children were taken away from me.

  • He took her cubs, and ran up the mountain without looking back.

  • In the fourth place, even if we succeeded in carrying off the bear cubs, we could not run up a mountain without stopping to rest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

連れ去る (つれさる) — to take (someone) away; to carry off; to abduct; to kidnap | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict