Kaori Dict

待たす

またす

matasu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to keep (a person) waiting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã phải đợi hơn một tiếng.

    She was made to wait for over an hour.

  • He kept me waiting for an hour.

  • I was kept waiting for as long as two hours.

  • I was made to wait for a long time.

  • I was kept waiting for nearly half an hour.

  • I hate being made to wait.

  • He was made to wait at the station for two hours.

  • I was kept waiting for an eternity.

  • I hate it when people keep me waiting.

  • I hate making people wait.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

待たす (またす) — to keep (a person) waiting | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict