Kaori Dict

待ち兼ねる

まちかねる

machikaneru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to wait impatiently for

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was impatient for her arrival.

  • He is impatient to see you.

  • She is impatient for her holidays.

  • She can hardly wait for the summer vacation.

  • He could no longer wait and so went home.

  • We are all impatient for our holiday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

待ち兼ねる (まちかねる) — to wait impatiently for | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict