待つ
まつ
matsu
N5
意味Nghĩa
- 1.chờ
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từtự động từ
1.to wait
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từtự động từ
2.to await; to look forward to; to anticipate
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từtự động từ
3.to depend on; to need
usu. in negative form
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 待つしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.
I can only wait.
- 待ちきれない!
Tôi không chờ đợi được lâu hơn nữa!
I'm impatient.
- みんな待った。
Tất cả mọi người đều đã đợi.
Everyone waited.
- 歳月人を待たず。
Thời gian không chờ đợi một ai.
Time waits for no one.
- 彼女を待っている。
Tôi đang đợi bạn gái của tôi.
I'm waiting for her.
- ここで待ってるね。
Tôi sẽ đợi ở đây.
I'll wait here.
- バスを待ってるの?
Bạn đang chờ xe buýt à?
Are you waiting for a bus?
- ちょっと、待ってよ!
Đợi một chút đã!
Hey, wait up!
- 待てば海路の日和あり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Everything comes to those who wait.
- 待って。行かないでよ。
Đợi đã. Đừng đi mà.
Wait. Don't go.