Kaori Dict

後期

こうき

kouki

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẬU KỲ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.latter period; second half; late stage; third trimester; second semester

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All his later paintings were considered masterpieces.

  • Second semester has ended.

  • Kouki's big mistake was having an accident while driving his father's car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

後期 (こうき) — latter period; second half; late stage; third trimester; second semester | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict