Kaori Dict

好機

こうき

kouki

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẢO CƠ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.good opportunity; chance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't let this chance slip by.

  • Make hay while the sun shines.

  • Strike while the iron is hot.

  • Make hay while the sun shines.

  • I took advantage of an opportunity.

  • Strike while the iron is hot.

  • They missed a good chance.

  • Opportunity seldom knocks twice.

  • Don't let such a good opportunity go by.

  • I availed myself of this favorable opportunity.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好機 (こうき) — good opportunity; chance | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict