Kaori Dict

学期

がっき

gakki

N3

Âm Hán-Việt: HỌC KỲ

JLPT N3 · Bài 31

Nghĩa

enterm (school)Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.school term; semester

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

    The new school year begins in April in Japan.

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

    The new term starts in April in Japan.

  • I had a good report last term.

  • The second term came to an end.

  • The second term came to an end yesterday.

  • The first term starts in April.

  • I got two Bs this semester.

  • The new term starts in April.

  • The new school semester has started.

  • We have two examinations during this term.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

学期 (がっき) — term (school) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict