Kaori Dict

中期

ちゅうき

chuuki

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRUNG KỲ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.middle period

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.medium-term

Câu ví dụ · Tatoeba

  • During the Heian period's initial stages, the imperial court completely devoted itself to imitating Chinese culture, however during the midst of the period, a culture based off of Japanese sense of beauty began to bloom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中期 (ちゅうき) — middle period | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict