時
じ
ji
N5
Âm Hán-Việt: THỜI
意味Nghĩa
- 1.giờ; thời điểm
- hậu tố
1.hour; o'clock
- hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.(specified) time; when ...; during ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 門限何時?
Mấy giờ là giờ giới nghiêm vậy?
What time is your curfew?
- 5時です。
Hiện tại là năm giờ.
- もう7時よ。
Đã 7 giờ rồi.
It's already seven.
- 何時ですか?
Bây giờ là mấy giờ?
What is the time?
- 朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
It's eight o'clock in the morning.
- そっちは今何時?
Ở đó bây giờ là mấy giờ?
What time is it there?
- 彼は六時に帰った。
Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.
He got home at six.
- 私は5時頃起きた。
Tôi đã thức dậy vào khoảng 5 giờ sáng.
I got up about five.
- 彼は六時に戻った。
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
He returned at six.
- 父は9時に帰宅した。
Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
My father came home at nine.