Kaori Dict

ji

N5

Âm Hán-Việt: THỜI

JLPT N5 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.giờ; thời điểm
  1. hậu tố

    1.hour; o'clock

  2. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.(specified) time; when ...; during ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mấy giờ là giờ giới nghiêm vậy?

    What time is your curfew?

  • Hiện tại là năm giờ.

  • Đã 7 giờ rồi.

    It's already seven.

  • Bây giờ là mấy giờ?

    What is the time?

  • Bây giờ là 8 giờ sáng.

    It's eight o'clock in the morning.

  • Ở đó bây giờ là mấy giờ?

    What time is it there?

  • Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.

    He got home at six.

  • Tôi đã thức dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

    I got up about five.

  • Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.

    He returned at six.

  • Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.

    My father came home at nine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

時 (じ) — giờ; thời điểm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict