Kaori Dict

当時

とうじ

touji

N3

Âm Hán-Việt: ĐANG THỜI

JLPT N3 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.thời điểm đó; lúc ấy
  1. danh từphó từ

    1.at that time; in those days

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Yuri gần đây hay tới London.

    Yuri often went to London in those days.

  • Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

    The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.

  • We would play baseball after school in those days.

  • I was a student at that time.

  • I was a baby in those days.

  • I was a high school student at that time.

  • Tom was unemployed at the time.

  • He was in America at that time.

  • His fame was at its zenith at that time.

  • At that time, I was in Canada.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当時 (とうじ) — thời điểm đó; lúc ấy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict