時々
ときどき
tokidoki
Cách viết khác: 時時
意味Nghĩa
- 1.đôi khi; thỉnh thoảng; lúc nào đó; một lúc
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.sometimes; occasionally; at times; from time to time; now and then; once in a while; at intervals
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
2.seasonal; of the season; appropriate (for the season or occasion)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 時々TVを見る。
Tôi thỉnh thoảng xem ti vi.
I watch TV now and then.
- 誰でも時々は間違える。
Ai cũng có lúc sai.
Everyone makes mistakes sometimes.
- 彼は時々母親に手紙を書く。
Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.
He writes to his mother every now and then.
- 彼は時々とても遠々しくなる。
Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
Sometimes he seems very distant.
- 私はときどき彼女から電話をもらう。
Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.
I get a call from her once in a while.
- 時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。
Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.
Sometimes, father will ask me unexpectedly.
- 「嫌だ」と言いたいのに、時々「いいよ」と言ってしまう。
Tôi muốn nói là tôi "không thích", nhưng thi thoảng tôi lại nói "được thôi".
Sometimes I say "yes," even though I want to say "no."
- 「時々、彼との離婚を考えることがあるの」「冗談言わないでよ!」
"Thi thoảng, tôi cũng nghĩ đến chuyện kết hôn với anh ta." "Đừng đùa nữa!"
"Now and then I think of divorcing him." "You must be kidding!"
- ジェーンはときどき学校まで走っていく。
Jane sometimes runs to school.
- 彼は時々変です。
Sometimes he can be a strange guy.