何時も
いつも
itsumo
N5
意味Nghĩa
- 1.luôn luôn
- phó từthường viết bằng kana
1.always; all the time; at all times
- phó từthường viết bằng kana
2.never
with neg. verb
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từthường viết bằng kana
3.usual; regular; habitual; customary
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はいつも忙しい。
Cô ấy lúc nào cũng bận.
She is always busy.
- いつもそばにいるよ。
Tôi sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
I will always be there for you.
- 父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
My father is always cool.
- 母はいつも朝早く起きる。
Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Mother always gets up early in the morning.
- いつも歩いて学校へ行く。
Tôi luôn đi bộ đến trường.
I always go to school on foot.
- トムはいつも私を信じます。
Tom lúc nào cũng tin tưởng tôi.
Tom always believes me.
- 彼はいつもの通り遅れてきた。
Anh ấy đi muộn như mọi khi.
He came late as usual.
- 彼はいつもより遅く帰宅した。
Anh ấy đã về nhà muộn hơn mọi khi.
He came home later than usual.
- 彼は日曜日にはいつも家にいる。
Chủ Nhật anh ấy lúc nào cũng ở nhà.
He's always at home on Sundays.
- いつもお世話になっております。
Lúc nào bạn cũng giúp đỡ tôi rất nhiều.
You're always a great help.