時計
とけい
tokei
N5
Âm Hán-Việt: THỜI KẾ
意味Nghĩa
ena watch; a clockNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.clock; watch; timepiece
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは時計を見た。
Tom nhìn đồng hồ.
Tom looked at the clock.
- 僕の時計知らない?
Bạn có biết đồng hồ của tôi ở đâu không?
Do you know where my watch is?
- 彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
He took apart a watch.
- 私の時計が盗まれました。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
My watch has been stolen.
- この時計はいくらですか?
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
How much does the watch cost?
- 私の部屋には時計がありません。
Trong phòng tôi không có đồng hồ.
There are no clocks in my room.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
There's a large clock near the top of the tower.
- あなたの時計では何時ですか。
What time is it by your watch?
- 時計の具合が悪い。
Something is the matter with my watch.
- この時計の時間は正確だ。
This watch keeps correct time.