Kaori Dict

時代

じだい

jidai

N4

Âm Hán-Việt: THỜI ĐẠI

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.thời kỳ; thời gian
  1. danh từ

    1.period; epoch; era; age

  2. danh từ

    2.the times; those days

  3. danh từ

    3.oldness; ancientness; antiquity

  4. danh từviết tắt

    4.antique; period piece

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.

    When I was a student, I was the worst at composition.

  • Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.

    Last year was a period of economic uncertainty.

  • Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.

    In the Edo period, moon-viewing parties were very popular.

  • Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?

    Do you keep in contact with your high school classmates?

  • Đó là một thời đại khó khăn, khi hàng ngàn người Mỹ phải chịu đựng nạn đói.

    Thousands of Americans have a hard time keeping the wolf from the door.

  • Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.

    Art was in its golden age in Venice during the Renaissance.

  • Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.

    Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.

  • Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.

    Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

時代 (じだい) — thời kỳ; thời gian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict