時代
じだい
jidai
Âm Hán-Việt: THỜI ĐẠI
意味Nghĩa
- 1.thời kỳ; thời gian
- danh từ
1.period; epoch; era; age
- danh từ
2.the times; those days
- danh từ
3.oldness; ancientness; antiquity
- danh từviết tắt
4.antique; period piece
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 俺学校時代作文本当苦手だった。
Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.
When I was a student, I was the worst at composition.
- 昨年は経済的に不確実な時代でした。
Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Last year was a period of economic uncertainty.
- 江戸時代には、観月会がとても人気だった。
Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.
In the Edo period, moon-viewing parties were very popular.
- 高校時代にクラスメイトと連絡をとっていますか。
Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
Do you keep in contact with your high school classmates?
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。
Đó là một thời đại khó khăn, khi hàng ngàn người Mỹ phải chịu đựng nạn đói.
Thousands of Americans have a hard time keeping the wolf from the door.
- ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
Art was in its golden age in Venice during the Renaissance.
- 私たちの先生は高校時代に英語を一生懸命勉強したに違いない。
Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.
Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.
- 学生時代にやり残したことがないか考えて、社会人になるまでに全部実行していこう。
Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.
Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.
- 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.