如何して
どうして
doushite
Cách đọc khác: どーして
意味Nghĩa
- 1.tại sao; vì sao
- phó từthường viết bằng kana
1.how; in what way; by what means
- phó từthường viết bằng kana
2.why; for what reason; for what purpose; what for
- phó từthường viết bằng kana
3.cannot possibly
- thán từthường viết bằng kana
4.no way
often as どうして、どうして
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうして泣いたの?
Tại sao bạn khóc?
Why did you cry?
- どうしてそれが要るの?
Sao bạn cần cái đó thế?
Why do you need that?
- どうして雪が白い色ですか。
Tại sao tuyết có màu trắng?
Why is snow white?
- どうしてダンは、自殺したのかな?
Không biết vì sao Dan lại tự sát nhỉ?
Why did Dan kill himself?
- どうしてあなたはいつも遅れて来るのよ?
Sao lúc nào bạn cũng đến muộn thế?
Why is it that you are always late?
- どうして私がカナダ人だって分かったの?
Sao bạn biết tôi là người Canada?
How did you know I was Canadian?
- どうしてトムとメアリーがここに居るんだ?
Tại sao Tom và Mary lại ở đây?
Why are Tom and Mary here?
- 私がお腹を空かしてたってどうしてわかったの?
Sao bạn biết là tôi đang đói?
How did you know that I was hungry?
- トムがボストン生まれってどうして知ってるの?
Sao bạn biết Tom sinh ra ở Boston?
How did you know Tom was born in Boston?
- どうして彼女が僕の意見に反対なのか分からない。
Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi.
I don't understand why she is opposed to my opinion.