何方
どちら
dochira
N5
Âm Hán-Việt: HÀ PHƯƠNG
Cách đọc khác: どっち
意味Nghĩa
- 1.nơi; ai
- đại từthường viết bằng kana
1.which way; which direction; where
どちら is polite
- đại từthường viết bằng kana
2.which one (esp. of two alternatives)
- đại từthường viết bằng kana
3.who
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はどちらも好きです。
Tôi thích cả hai cái.
I like both.
- どちらにお住まいですか。
Ngài sống ở đâu vậy?
Where do you live?
- お住まいはどちらですか。
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
- どっちの男の子がやったの?
Thằng bé nào đã làm chuyện đó vậy?
Which boy did that?
- トムは年上と年下どっちが好き?
Tom thích người hơn tuổi hay ít tuổi hơn mình?
- 二つの道どちらか一方が駅に通じている。
Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.
Either of the two roads leads to the station.
- コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?
Would you like coffee or tea?
- 赤いシャツと青いシャツどちらが好きですか?
Bạn thích áo phông đỏ hay áo phông đen?
Which shirt do you like better, the red one or the blue one?
- 鶏と鶏卵、どちらが先にできたと思いますか?
Bạn nghĩ là trứng có trước hay gà có trước?
- どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。
Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
Whichever you choose, you will be satisfied.