Kaori Dict

何処か

どこか

dokoka

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.đâu đó, bất kỳ nơi nào
  1. danh từphó từthường viết bằng kana

    1.somewhere

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.in some respects; in some way

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Did you go anywhere during the summer vacation?

  • I lost my wallet somewhere around here.

  • I could tell at a glance that something was wrong.

  • Beat it.

  • Are you going someplace?

  • Wanna go somewhere?

  • Let's go somewhere.

  • Do you want to go somewhere?

  • Let's go somewhere!

  • Why don't we go somewhere together?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何処か (どこか) — đâu đó, bất kỳ nơi nào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict