Kaori Dict

何方

どなた

donata

N5

Âm Hán-Việt: HÀ PHƯƠNG

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.ai
  1. đại từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)

    1.who

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Who is it?" "It's your mother."

  • Who is it?

  • Who are you?

  • Who is it?

  • Anyone can do that.

  • Who is the person in charge?

  • Can anyone hear me?

  • Who is the fifteenth?

  • "Who is it?" "It's me."

  • Anyone can do it easily.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何方 (どなた) — ai | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict