Kaori Dict

土曜日

どようび

doyoubi

N5

Âm Hán-Việt: THỔ DIỆU NHẬT

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thứ bảy
  1. danh từphó từ

    1.Saturday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có rảnh vào thứ Bảy không?

    Are you open on Saturday?

  • Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.

    Please leave next Saturday afternoon free.

  • Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.

    We play football every Saturday.

  • "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."

    "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."

  • I've been here since Saturday.

  • It is Saturday.

  • Tomorrow is Saturday.

  • It's Saturday today.

  • I like Saturdays.

  • Is today Saturday?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

土曜日 (どようび) — thứ bảy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict