Kaori Dict

土

Thổ · Độ · Đỗ

Thổ; Đất

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#307 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
tu3
Tiếng Hàn
토, 두

Thổ; Đất

Từ chứa chữ này · dễ trước

とけいtokeiTHỜI KẾ

ena watch; a clock

N5
どようびdoyoubiTHỔ DIỆU NHẬT

thứ bảy

N5
おみやげomiyage

kho báu; quà lưu niệm; món quà; món không mong muốn

N4
つちtsuchiTHỔ

đất

N3
みやげmiyageTHỔ SẢN

quà lưu niệm

N3
とちtochiTHỔ ĐỊA

mảnh đất

N3
コンクリートkonkuriitoHỖN NGƯNG THỔ

bê tông

N2
きょうどkyoudoHƯƠNG THỔ

quê hương; vùng đất

N1
どてdoteTHỔ THỦ

dike

N1
どだいdodaiTHỔ ĐÀI

thổ đại; nền tảng

N1
どひょうdohyouTHỔ BIỂU

thổ biều; sân đấu

N1
どぼくdobokuTHỔ MỘC

công trình công cộng; kỹ thuật dân dụng

N1
ふうどfuudoPHONG THỔ

PHONG THỔ: địa lý; khí hậu; môi trường tự nhiên; đặc điểm địa phương

N1
りょうどryoudoLÃNH THỔ

vùng đất; khu vực; quyền sở hữu

N1
トルコtorukoTHỔ NHĨ CỔ

enTurkey; Türkiye · turquoise

thông dụng
フィンランドfyinrandoPHÂN LAN

enFinland

thông dụng
こくどkokudoQUỐC THỔ

đất nước; lãnh thổ quốc gia

thông dụng
しゅつどshutsudoXUẤT THỔ

đánh giá khai quật

thông dụng
じょうどjoudoTỊNH THỔ

địa ngục thuần khiết; cõi tịnh

thông dụng
ぜんどzendoTOÀN THỔ

toàn quốc; đất nước toàn

thông dụng
どまdomaTHỔ GIAN

sàn đất; phòng đất

thông dụng
どきdokiTHỔ KHÍ

đất nung; gốm sứ

thông dụng
どけんやdoken'yaTHỔ KIẾN ỐC

nhà thầu xây dựng

thông dụng
どしゃぶりdoshaburi

mưa to; mưa rào

thông dụng
どじょうdojouTHỔ NHƯỠNG

đất đai; đất canh tác

thông dụng
どじんdojinTHỔ NHÂN

người bản địa; người dân địa phương

thông dụng
どせいdoseiTHỔ TINH

Sao Thổ

thông dụng
どせきdosekiTHỔ THẠCH

đất đá

thông dụng
どそくdosokuTHỔ TÚC

đi giày; chân bẩn

thông dụng
どたんばdotanbaTHỔ ĐÀN TRƯỜNG

điểm cuối cùng; thời điểm cuối

thông dụng
とちがらtochigaraTHỔ ĐỊA BÍNH

tính cách địa phương; đặc trưng vùng

thông dụng
どべいdobeiTHỔ BÌNH

tường đất; tường gạch

thông dụng
どようdoyouTHỔ DIỆU

thứ bảy

thông dụng
ねんどnendoNIÊM THỔ

đất sét

thông dụng
どしゃdoshaTHỔ SA

cát đất

thông dụng
ほんどhondoBẢN THỔ

đất mẹ; quê hương

thông dụng
こくどちょうkokudochouQUỐC THỔ SẢNH

quốc thổ sở; cơ quan đất đai quốc gia

thông dụng
どひょうぎわdohyougiwaTHỔ BIỂU TẾ

bờ sàn đấu; rìa đấu trường; thời khắc quyết định

thông dụng
じょうどしんしゅうjoudoshinshuuTỊNH THỔ CHÂN TÔNG

phái Tịnh Thổ Chân Tông

thông dụng
どにちdonichiTHỔ NHẬT

enweekend; Saturday and Sunday

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

土 (Thổ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict