出土
しゅつど
shutsudo
thông dụng
Âm Hán-Việt: XUẤT THỔ
意味Nghĩa
- 1.đánh giá khai quật
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.archeological excavation (archaeological)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 中国でも戦国時代の墳墓からガラスが出土している。
In China too glass is being excavated out of graves from the Era of Warring States.