Kaori Dict

風土

ふうど

fuudo

N1

Âm Hán-Việt: PHONG THỔ

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.PHONG THỔ: địa lý; khí hậu; môi trường tự nhiên; đặc điểm địa phương
  1. danh từ

    1.natural features; topography; climate; spiritual features

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.

    I don't have much time, so I'm going to drop in at a fast-food restaurant.

  • Professor Sprout acclimated the plant to a new environment.

  • I like junk food.

  • I don't eat junk food.

  • I'm sick of eating fast food.

  • He's addicted to junk food.

  • What's your favorite junk food?

  • Tom never eats junk food.

  • Tom tries to not eat junk food.

  • Pet food is cheap, so I'll stock up.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

風土 (ふうど) — PHONG THỔ: địa lý; khí hậu; môi trường tự nhiên; đặc điểm địa phương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict