Kaori Dict

国土

こくど

kokudo

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUỐC THỔ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.country; territory; domain; realm

Câu ví dụ · Tatoeba

  • America is a large country and its people are mobile.

  • Nearly 80 percent of the land is mountains.

  • Golf is a waste of land in such a small country as Japan.

  • 2002: President Bush signs the Homeland Security Act and it becomes an official Cabinet agency.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国土 (こくど) — country; territory; domain; realm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict