動物
どうぶつ
doubutsu
Âm Hán-Việt: ĐỘNG VẬT
意味Nghĩa
enanimalNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.animal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
A dragon is a creature of fancy.
- 私は動物園へ行った。
Tôi đã tới vườn thú.
I went to the zoo.
- 私は動物園に行った。
Tôi đã tới vườn thú.
I went to the zoo.
- 象は巨大な動物である。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.
An elephant is an enormous animal.
- トムは動物が大好きだ。
Tom rất thích động vật.
Tom loves animals.
- 動物に餌を与えないで下さい。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Visitors may not feed the animals.
- 人間というのは妙な動物である。
Con người là một loài động vật kỳ lạ.
Humans are strange animals.
- 動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
Animals' lives are no less valuable than ours.
- 人間は言葉を持つ唯一の動物である。
Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
Man is the only animal that possesses language.
- 参観者は動物にえさをやってはいけない。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Visitors may not feed the animals.