迚も
とても
totemo
N5
Cách đọc khác: とっても
意味Nghĩa
- 1.rất; vô cùng; cực kỳ; không hề
- phó từthường viết bằng kana
1.very; awfully; exceedingly
とっても is more emphatic
- phó từthường viết bằng kana
2.(not) at all; by no means; simply (cannot)
before a negative form
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても高い。
Nó rất đắt.
It's very high.
- とても疲れた。
Tôi mệt quá.
I'm exhausted.
- 今朝はとても寒い。
Sáng nay rất lạnh.
It is very cold this morning.
- 彼はとても親切だ!
Nó rất tốt.
He's very nice!
- それはとても高い!
Cái đó đắt quá!
That is very expensive!
- 弟はとても早口だ。
Em trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- 兄はとても早口だ。
Anh trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- この本はとても厚い。
Cuốn sách dày thật.
This book is very thick.
- 彼女は犬がとても恐い。
Cô ấy rất sợ chó.
She is much afraid of dogs.
- あなたがとても恋しい。
Anh nhớ em nhiều lắm.
I miss you very much.